BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG HẢI DƯƠNG - NGÀY 07/09/2023

Giá vàng, ngoại tệ và một số mặt hàng thiết yếu trên địa bàn thành phố Hải Dương

STT

Tên Hàng

Đơn giá (đồng)

ĐVT

I

Giá vàng và ngoại tệ

 

1

Vàng SJC (Tại  PNJ Hải Dương - 9h00' cùng  ngày)

-

Mua vào

67.810.000

Đ/lượng

-

Bán ra

68.410.000

-

 

Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng của đồng Việt Nam so với đô la Mỹ áp dụng cho ngày 07/09/2023 như sau:  1 USD =  23.979 VNĐ

II

Tỷ giá ngoại tệ  (Tại Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Hải Dương)

2.1

Đô la Mỹ

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

23.891/23.891

Đ/USD

-

Bán ra

24.195

-

2.2

Euro

 

 

-

Mua tiền mặt/chuyển khoản

25.402/25.482

Đ/EUR

-

Giá bán ra

26.290

-

2.3

Bảng Anh:   Giá mua tiền mặt

29.561

Đ/bảng

III

Giá một số mặt hàng lương thực, thực phẩm thiết yếu tại TP.Hải Dương

  1.  

Gạo nàng xuân

16.000-18.000

Đ/kg

  1.  

Gạo BC

14.000-16.000

-

  1.  

Gạo nếp cái hoa vàng

28.000 - 30.000

-

4.     

Miến dong

50.000-55.000

-

5.     

Đỗ xanh vỡ

45.000-55.000

-

6.     

Thịt gà ta làm sẵn

110.000-120.000

-

7.     

Thịt vịt làm sẵn

80.000-85.000

-

8.     

Thịt lợn ba chỉ

115.000-120.000

-

9.     

Thịt lợn mông sấn

95.000-105.000

-

10.   

Trứng gà ta

30.000-33.000

Đ/Chục

11.   

Trứng Vịt

34.000-36.000

-

12.   

Tôm rảo loại vừa

 220.00-240.00

Đ/kg

13.   

Cá chép (loại 2-3 kg/con)

60.000-65.000

-

14.   

Cá trắm (loại 3-4 kg/con)

65.000-70.000

-

15.   

Nhãn ngon

25.000-30.000

-

16.   

Na ngon

40.000-50.000

-

17.   

Rau cải các loại

10.000-12.000

Đ/mớ

18.   

Rau ngót

8.000-10.000

Đ/mớ

19.   

Bí xanh

12.000-15.000

Đ/kg

20.   

Bia Heniken xanh 24lon 330ml

420.000-435.000

Thùng

21.   

Sữa tươi có đường trắng Vinamil 110ml

220.000-230.000

Thùng

22.   

Đường kính trắng tinh luyện

22.000-24.000

Đ/kg

 23.

Dầu đậu nành Tường An

48.000-50.000

Đ/lít

IV

Khí đốt - Vật liệu xây dựng

 

 

  1.  

Xăng RON 95-III

24.870

Đ/lít

  1.  

Xăng E5 RON 92-II (Petrolimex)

23.470

-

  1.  

Dầu Điêzen 0,05S-II

22.640

-

  1.  

Dầu hỏa 2-K

22.810

-

  1.  

Dầu Mazút N02B (3,5S)

17.700

Kg

  1.  

Gas Petrolimex (bình 12kg)

370.000-380.000

 Bình

  1.  

Gas Gia Định (bình 12kg)

330.000-350.000

-

  1.  

Xi măng Hoàng Thạch PC30

1.710.000-1.730.000

Tấn

  9.

Thép xây dựng Thái Nguyên Phi 8, phi 10

15.100-15.300

    Đ/Kg

10.

Cát vàng mờ

350.000-380.000

    Đ/khối

Quảng cáo